第1課 - 日本語の乱れ: 新し言葉

A+ A-
Mẹo: Click học bằng Flashcard, trò chơi để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng

Âm Hán

Nghĩa

Khác

(みだ)

LOẠN

Bị lộn xộn, bị xáo trộn, bị rối loạn, bị lúng túng, bị mất bình tĩnh

 

若者言葉(わかものことば)

NHƯỢC

Ngôn ngữ giới trẻ

 

~にもかかわらず

 

 

CLICK XEM NGỮ PHÁP

(じつ)

THỰC

Thật ra là….

 

些細(ささい)

TA TẾ

Chuyện vặt vãnh, nhỏ nhặt

 

凄惨(せいさん)()

THÊ THẢM

Kinh khủng, ghê gớm

 

()(たた)える []

BAO XƯNG/XỨNG

Khen ngợi, ca ngợi

 

タレント

 

Tài năng trẻ, ngôi sao mới

 

同様(どうよう)

ĐỒNG DẠNG

Giống với

 

(まさ)

CHÍNH

Quả đúng là

Đúng vào lúc

Sắp…tới nơi

 

(むし)

NINH

AよりB. So với A, thà chọn B còn hơn

 

~べきだ

 

 

 

CLICK XEM NGỮ PHÁP

自体(じたい)

TỰ THỂ

Tự bản thân

N+自体(じたい)

 

公僕(こうぼく)

BỘC

Công nhân viên chức

 

()せる

TẢI/TÁI

~に~載せるせる

Được đăng lên ….

 

それにしても

 

 

CLICK XEM NGỮ PHÁP

(さが)(まわ)

THAM/THÁM HỒI  /HỐI

Tìm quanh

 

~ようがない

 

 

CLICK XEM NGỮ PHÁP

(さい)

TẾ

(きわ)rìa, ven (さい): ~の時(とき) thường dùng khi viết những văn bản trang trọng, ở cty, đối vs khách hàng....

 

~をはじめ(として)

 

 

CLICK XEM NGỮ PHÁP

矢鱈(やたら)(と)

THỈTUYẾT

Vô cùng, rất (nghĩa tiêu cực)

 

(こだわ)

CÂU

Để ý đến chi tiết nhỏ

 

マイナスイメージ

 

Hình ảnh tiêu cực, ý nghĩa xấu

 

(さま)

DẠNG

Bộ dạng, dáng vẻ

 

~ばかり

 

 

CLICK XEM NGỮ PHÁP

辿る []

 

- Lần theo (dấu vết, kí ức, bản đồ, con đường,…)

- Rơi vào cảnh ngộ

 

~こと

 

 

CLICK XEM NGỮ PHÁP

~ - つれ/つれ

 

 

CLICK XEM NGỮ PHÁP

()ける[]

TỊ

Phòng, tránh

 

()まり

CẬT

Tóm lại là

 

()[]

VẤN

Hỏi

 

余程

Rất nhiều

 

遥か ()

DIÊU, DAO

Xa xa, xa xưa

 

()たして、

 

QUẢ

Quả thật là

 

(なか)

PHÚC

Cái bụng

 

(あらた)

CẢI

Một lần nữa, lúc khác

 

()えず

TUYỆT

Liên tục, không ngừng

 

()げる []

CỬ

Giơ lên, đưa ra, nêu lên, tổ chức

 

事柄(ことがら)

BÍNH

Nội dung sự tình, sự việc

 

~に反する[]

 

 

CLICK XEM NGỮ PHÁP

本来(ほんらい)

 

Vốn dĩ là

 

プラスイメージ

 

 

 

素敵(すてき)()

TỐ ĐỊCH

Tuyệt vời, dễ thương

 

マスコミ

 

Phương tiện truyền thông

 

元々(もともと

NGUYÊN

Ngay từ đầu, vốn đĩ từ đầu

 

(なげ)[]

THÁN

Than trách, thở dài, than thở

 

(とら)える[]

TRÓC

Nắm bắt, hiểu

 

(ぞん)(です)

TỒN

Hiểu biết

 

(めい)じる[]

MỆNH

Ban hành

 

役所(やくしょ)

DỊCH SỞ

Cơ quan hành chính

 

()せびらかす[]

 

 

Khoe khoang, phô bày ra

 

(がい)

HẠI / HẠT

Hại, cái hại

 

まし()

 

TĂNG

Gia tăng, thêm nữa, còn tốt hơn

 

()[]

CHẨN

Kiểm tra, khám

 

(こた)えに(きゅう)する

 

ĐÁP / CÙNG

Bí câu trả lời

 



Like facebook Thư viện tiếng Nhật để cập nhật bài viết mới

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn