|
Từ vựng |
Âm Hán |
Nghĩa |
Khác |
|
乱れ |
LOẠN |
Bị lộn xộn, bị xáo trộn,
bị rối loạn, bị lúng túng, bị mất bình tĩnh |
|
|
若者言葉 |
NHƯỢC |
Ngôn ngữ giới
trẻ |
|
|
~にもかかわらず |
|
|
CLICK XEM NGỮ PHÁP |
|
実は、 |
THỰC |
Thật ra là…. |
|
|
些細な |
TA ・ TẾ |
Chuyện vặt vãnh, nhỏ
nhặt |
|
|
凄惨(な) |
THÊ ・ THẢM |
Kinh khủng,
ghê gớm |
|
|
褒め称える [他] |
BAO ・XƯNG/XỨNG |
Khen ngợi, ca ngợi |
|
|
タレント |
|
Tài năng trẻ,
ngôi sao mới |
|
|
同様に |
ĐỒNG ・DẠNG |
Giống với |
|
|
正に |
CHÍNH |
Quả đúng là Đúng vào lúc Sắp…tới nơi |
|
|
寧ろ |
NINH |
AよりB. So với A, thà chọn B còn hơn |
|
|
~べきだ |
|
|
CLICK XEM NGỮ PHÁP |
|
自体 |
TỰ ・THỂ |
Tự bản thân N+自体 |
|
|
公僕 |
BỘC |
Công nhân viên
chức |
|
|
載せる |
TẢI/TÁI |
~に~載せるせる Được đăng lên …. |
|
|
それにしても、 |
|
|
CLICK XEM NGỮ PHÁP |
|
探し回る |
THAM/THÁM ・ HỒI /HỐI |
Tìm quanh |
|
|
~ようがない。 |
|
|
CLICK XEM NGỮ PHÁP |
|
~際 |
TẾ |
際(きわ):rìa, ven 際(さい): ~の時(とき) thường dùng khi viết những văn bản trang trọng, ở
cty, đối vs khách hàng.... |
|
|
~をはじめ(として) |
|
|
CLICK XEM NGỮ PHÁP |
|
矢鱈(と) |
THỈ・TUYẾT |
Vô cùng, rất (nghĩa tiêu
cực) |
|
|
拘る |
CÂU |
Để ý đến chi
tiết nhỏ |
|
|
マイナスイメージ |
|
Hình ảnh tiêu cực, ý
nghĩa xấu |
|
|
様 |
DẠNG |
Bộ dạng, dáng
vẻ |
|
|
~ばかりか |
|
|
CLICK XEM NGỮ PHÁP |
|
辿る [他] |
|
- Lần theo (dấu
vết, kí ức, bản đồ, con đường,…) - Rơi vào cảnh
ngộ |
|
|
~ことか |
|
|
CLICK XEM NGỮ PHÁP |
|
~に - つれ/つれて |
|
|
CLICK XEM NGỮ PHÁP |
|
避ける[他] |
TỊ |
Phòng, tránh |
|
|
詰まり |
CẬT |
Tóm lại là |
|
|
問う[他] |
VẤN |
Hỏi |
|
|
余程 |
DƯ |
Rất nhiều |
|
|
遥か (な) |
DIÊU, DAO |
Xa xa, xa xưa |
|
|
果たして、 |
QUẢ |
Quả thật là |
|
|
お腹 |
PHÚC |
Cái bụng |
|
|
改めて |
CẢI |
Một lần nữa,
lúc khác |
|
|
絶えず、 |
TUYỆT |
Liên tục, không ngừng |
|
|
挙げる [他] |
CỬ |
Giơ lên, đưa
ra, nêu lên, tổ chức |
|
|
事柄 |
BÍNH |
Nội dung sự tình, sự việc |
|
|
~に反する[自] |
|
|
CLICK XEM NGỮ PHÁP |
|
本来 |
|
Vốn dĩ là |
|
|
プラスイメージ |
|
|
|
|
素敵(な) |
TỐ ・ ĐỊCH |
Tuyệt vời, dễ thương |
|
|
マスコミ |
|
Phương tiện
truyền thông |
|
|
元々 |
NGUYÊN |
Ngay từ đầu, vốn đĩ từ
đầu |
|
|
嘆く[他] |
THÁN |
Than trách,
thở dài, than thở |
|
|
捉える[他] |
TRÓC |
Nắm bắt, hiểu |
|
|
ご存じ(です) |
TỒN |
Hiểu biết |
|
|
命じる[他] |
MỆNH |
Ban hành |
|
|
お役所 |
DỊCH ・ SỞ |
Cơ quan hành
chính |
|
|
見せびらかす[他] |
|
Khoe khoang, phô bày
ra |
|
|
害 |
HẠI / HẠT |
Hại, cái hại |
|
|
まし(な) |
TĂNG |
Gia tăng, thêm nữa, còn
tốt hơn |
|
|
診る[他] |
CHẨN |
Kiểm tra, khám |
|
|
答えに窮する |
ĐÁP / CÙNG |
Bí câu trả lời |
|