[Ngữ Pháp N3-N2] ~ にむけて [nimukete]

A+ A-

Cấu trúc:

N + に向むけて

Cách dùng:

  • Là cách nói thể hiện mục tiêu, đích đến, đối tượng mà người nói hoặc tổ chức nào đó nhắm tới
Nghĩa: Hướng đến, Nhắm đến
Ví dụ:

​​​​​​​① ゴール に向(む)けて走(はし)り出(だ)した。
→ Tôi đã chạy hướng đến mục tiêu



② 大統領(だいとうりょう)は国民(こくみん) に向むけて演説(              えんぜつ)を した
→ Tổng thống đã có bài phát biểu hướng đến người dân



③ 運動(うんどう)大会(たいかい)に向(む)けて苦労(くろう)に練習(れんしゅう)して体力(たいりょく)を向上(こうじょう)していました。
→ Tôi đã rèn luyện, nâng cao thể lực nhằm hướng tới đại hội thể thao.



④ 上級(じょうきゅう)会議(かいぎ) に向むけていろいろな準備(じゅんび)が整(ととの)った。
→ Công tác chuẩn bị đã hoàn tất nhằm hướng tới hội nghị cao cấp.



⑤ 日本語能力(にほんごのうりょく)試験(しけん) に向むけて十分(                   じゅうぶん)に練習(れんしゅう)しました。
→ Tôi đã luyện tập hoàn chỉnh nhằm hướng tới kì thi năng lực Nhật ngữ.



⑥ 今度(こんど)の本(ほん)を紹介(しょうかい)する会(かい) に向むけていろいろ資料(しりょう)を作(つく)りました。
→ Tôi đã làm tài liệu nhằm hướng tới hội giới thiệu sách lần này.



⑦ 車(くるま)フェアー  に向むけて招待状(                 しょうたいじょう)を配(くば)りました。
→ Tôi đã phân phát thiệp mời hướng tới lễ hội ô tô.


Like facebook Thư viện tiếng Nhật để cập nhật bài viết mới

Shin Hanami

皆さん、こんにちは。Mình là Shin, hiện đang tìm hiểu về ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản. Với mong muốn chia sẻ kiến thức về ngôn ngữ cũng như văn hóa của xứ sở mặt trời mọc, hi vọng bài viết của mình sẽ được mọi người đón nhận <3 Bên cạnh đó, mình cũng muốn có thêm những người bạn đồng hành để cùng chinh phục con đường tiếng Nhật.

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn